sinh dưỡng

Học thuật
Thân thiện
sinh dưỡng

Mẹ sinh dưỡng con cái với tất cả tình yêu thương.

Định nghĩa
  1. Động từ (; ít dùng):
    • Sinh đẻ nuôi dưỡng: Chỉ hành động sinh ra chăm sóc, nuôi nấng cho con cái lớn lên.
  2. Tính từ (thuật ngữ sinh học):
    • Thuộc về sự sinh trưởng phát triển của cơ thể, không liên quan đến sinh sản hữu tính: Chỉ các hoạt động, cơ quan hoặc chức năng duy trì sự sống phát triển của cá thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công lao sinh dưỡng của cha mẹ thật to lớn. (Công ơn sinh thành nuôi dưỡng của cha mẹ thật to lớn.)
    • Câu tục ngữ "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" nói về công sinh dưỡng. (Câu tục ngữ này nói về công ơn sinh thành dưỡng dục.)
  • Tính từ:
    • , thân, rễ những cơ quan sinh dưỡng chính của thực vật. (, thân, rễ những bộ phận chính đảm nhiệm chức năng nuôi sống phát triển của cây.)
    • Nhân giốngtính phương thức sinh sản sinh dưỡng. (Đây phương thức sinh sản dựa trên các bộ phận sinh dưỡng của cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công sinh dưỡng": Cụm từ cố định, dùng để chỉ công ơn sinh thành nuôi dưỡng của cha mẹ.
    • Con cái phải biết ơn đền đáp công sinh dưỡng của đấng sinh thành.
  • "Sinh sản sinh dưỡng" (Thuật ngữ sinh học): Chỉ hình thức sinh sản không qua hợp tử, tạo ra cá thể mới từ các bộ phận sinh dưỡng như thân, , rễ.
    • Giâm cành, chiết cành những hình thức sinh sản sinh dưỡng nhân tạo.
Biến thể từ liên quan
  • Sinh trưởng (động từ): Lớn lên, tăng lên về kích thước, khối lượng.
  • Dinh dưỡng (danh từ): Quá trình cung cấp sử dụng các chất cần thiết để duy trì sự sống phát triển.
  • Sinh sản (động từ/danh từ): Tạo ra thế hệ cá thể mới.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Sinh thành, dưỡng dục (nhấn mạnh khía cạnh nuôi dạy).
  • Tính từ: Vô tính (trong ngữ cảnh "sinh sảntính").
Các cụm từ liên quan
  • Cơ quan sinh dưỡng: Các bộ phận của sinh vật thực hiện chức năng dinh dưỡng sinh trưởng (như rễ, thân, thực vật).
  • Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên: Hình thức sinh sảntính xảy ra trong tự nhiên, như cây rau má mọc lan bằng thân .
  • Nuôi cấy sinh dưỡng (kỹ thuật): Phương pháp nhân giống từ các tế bào hoặc sinh dưỡng trong phòng thí nghiệm.
Lưu ý
  • Nghĩa động từ ("sinh đẻ nuôi dưỡng") ngày nay được coi từ , ít dùng trong văn nói hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong các văn bản mang tính trang trọng, văn học hoặc khi nói về công ơn cha mẹ.
  • Nghĩa tính từ ("thuộc về sinh trưởng") nghĩa chuyên môn, thường dùng trong lĩnh vực sinh học, giáo dục.
sinh dưỡng

Mẹ sinh dưỡng con cái với tất cả tình yêu thương.

  1. đg. (; id.). Sinh đẻ nuôi dưỡng. Công sinh dưỡng. Cha sinh mẹ dưỡng.